SỰ KHÁC BIỆT NỔI BẬT
Sau khi hoàn thành chương trình, học viên sẽ nhận được tấm bằng thạc sĩ chính quy theo phôi bằng của Bộ Giáo dục & đào tạo.
Khung chương trình chuẩn cùng đội ngũ GIẢNG VIÊN LÀ CHUYÊN GIA hàng đầu giàu kinh nghiệm thực tiễn.
Tham gia hoàn toàn miễn phí các HỘI THẢO CHUYÊN ĐỀ
Hội thảo tham dự bởi CHUYÊN GIA giàu kinh nghiệm thực tế tại các Tổng Công ty, Tập đoàn, các Bộ, Ban, Ngành…
Thời gian học hoàn toàn vào CUỐI TUẦN
Với học phí trọn gói theo năm KHÔNG PHÁT SINH THÊM.
THAM KHẢO THÊM
Về kiến thức:
Về kỹ năng:
Đối tượng dự thi là công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:
– Thí sinh phải tốt nghiệp Đại học theo tất cả các hình thức đào tạo (Chính quy, chuyên tu, từ xa, văn bằng 2, liên thông …)
– Thí sinh có bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải có văn bản công nhận là “bằng đại học” do Cục Khảo thí và Kiểm định Chất lượng Giáo dục – Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp.
– Người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên và ngành học đúng hoặc phù hợp với ngành đăng ký dự thi, được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học
– Những trường hợp còn lại phải có ít nhất 01 năm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng ký dự thi kể từ khi tốt nghiệp đại học.
| TT | Tên môn học | Số TC | Ngành gần | Ngành xa | Ghi chú |
| 1 | Quy hoạch và phát triển nông thôn | 3 | X | X | |
| 2 | Quản lý hành chính nhà nước về đất đai | 3 | X | X | |
| 3 | Đánh giá đất | 3 | X | X | |
| 4 | Trắc địa đại cương | 3 | X | X | |
| 5 | Quy hoạch sử dụng đất | 3 | X | ||
| 6 | Bản đồ địa chính | 3 | X |
Lưu ý: Miễn thi môn Tiếng anh đối với các trường hợp đã có chứng chỉ B1, Toeic 450 điểm.
Điều kiện trúng tuyển: Thí sinh trúng tuyển phải đạt từ điểm 5 (thang điểm 10) trở lên ở cả 3 môn thi.
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi cho Trường Đại học Thành Đông chậm nhất là 5 ngày trước ngày thi môn đầu tiên.
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Giảng viên |
| I | TT. Phần kiến thức chung (học phần bắt buộc) | 12 | ||
| 1 | MLTH101 | Triết học | 3 | |
| 2 | NNTA102 | Tiếng Anh | 3 | |
| 3 | QĐPK103 | Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | |
| 4 | TĐVT104 | Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa | 3 | |
| II | Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành | |||
| Các học phần bắt buộc | 24 | |||
| 5 | QĐĐG501 | Đánh giá đất nâng cao | 3 | |
| 6 | QĐHP502 | Hệ thống quản lý đất đai phát triển | 2 | |
| 7 | QĐTS503 | Quản lý thị trường bất động sản | 3 | |
| 8 | QĐCD504 | Cơ sở dữ liệu đất đai đa mục tiêu | 2 | |
| 9 | QĐPL505 | Hệ thống pháp luật về quản lý đất đai | 3 | |
| 10 | QĐTC506 | Tài chính đất đai | 2 | |
| 11 | QĐQH507 | Quy hoạch sử dụng đất đai | 2 | |
| 12 | QĐKG508 | Quy hoạch phát triển không gian | 2 | |
| 13 | QĐBM508 | Bảo vệ môi trường trong sử dụng đất | 3 | |
| 14 | QĐĐL510 | Hệ thống thông tin địa lý nâng cao | 2 | |
| II | CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN (7/14 HỌC PHẦN) | 14/28 | ||
| 15 | QĐPA512 | Phân tích dự án phát triển
Quản lý quy hoạch nông thôn |
2 | |
| 16 | QĐMV513 | Môi trường và phát triển bền vững | 2 | |
| 17 | QĐSD514 | Sử dụng đất nông nghiệp | 2 | |
| 18 | QĐPT515 | Ứng dụng phong thủy trong quy hoạch sử dụng đất | 2 | |
| 19 | QĐĐP517 | Độ phì nhiêu đất | 2 | |
| 20 | QĐMH518 | Mô hình hóa trong quản lý đất đai | 2 | |
| 21 | QĐBĐ519 | Phương pháp trắc địa và bản đồ trong quản lý đất đai | 2 | |
| 22 | QĐVT520 | Ứng dụng viễn thám trong quản lý đất đai | 2 | |
| 23 | QĐQT521 | Quản lý đất đai tổng hợp | 2 | |
| 24 | QĐKH522 | Khoa học quản lý đất đai | 2 | |
| 25 | QĐPC523 | Phân tích chính sách đất đai | 2 | |
| 26 | QĐLV525 | Quản lý tổng hợp lưu vực sông | 2 | |
| 27 | QĐHC526 | Hệ thống canh tác | 2 | |
| 28 | QĐTN529 | Quản lý nguồn nước | 2 | |
| III | TỐT NGHIỆP | 10 | ||
| 29 | QĐLV350 | Luận văn tốt nghiệp | 10 | |
Thời gian đào tạo: 18 – 24 tháng.
Chi phí theo học thạc sĩ, bao gồm: Học phí, Lệ phí đầu vào.
Liên hệ tư vấn tuyển sinh để biết thêm chi tiết.